01:32 +07 Thứ ba, 27/10/2020

Trang nhất » TIN TỨC » THÔNG BÁO

Trang Web sẽ hiển thị tốt trên các trình duyệt:  FIREFOX, GOOGLE CHROME, IE 7.0 trở lên.

Thời khóa biểu chính khóa lần I học kỳ I năm học 2020-2021 (Áp dụng từ ngày 05/09/2020)

Thứ sáu - 04/09/2020 08:59

THỜI KHÓA BIỂU CHÍNH KHÓA LẦN I HỌC KỲ I

Năm học 2020-2021 (Áp dụng từ ngày 05/09/2020)

LỚP 10:

THỨ
TIẾT

10A1

(Vân(L))

10A2

(Hoa(S))

10A3

(Phương(T))

10A4

(Uyên)

10A5

(Đính)

10A6

(Nam(L))

2

1

ChCờ - Vân(L)

ChCờ - Hoa(S)

ChCờ - Phương(T)

ChCờ - Uyên

ChCờ - Đính

ChCờ - Nam(L)

2

SHL - Vân(L)

SHL - Hoa(S)

SHL - Phương(T)

SHL - Uyên

SHL - Đính

SHL - Nam(L)

3

Lý - Vân(L)

Lý - Nam(L)

Sinh - Uyên

Sử - Hoa(S)

Toán - Đính

Anh - Nhi

4

Lý - Vân(L)

Toán - Đính

GDCD - Hoa(S)

Sinh - Uyên

Sinh - Thủy(S)

Lý - Nam(L)

5

Địa - Quang

Sinh - Thủy(S)

Sử - Hoa(S)

Toán - Phương(T)

CNghệ - Uyên

Lý - Nam(L)

3

1

T.Dục - Chung

Văn - Mạnh

Hoá - Thủy(H)

Lý - Mí

Anh - Chuyển

Địa - Quang

2

GDQP - Tuấn

Toán - Đính

Anh - Chuyển

Tin - Trinh

Lý - Vân(L)

Hoá - Thủy(H)

3

Toán - Nghĩa

Lý - Nam(L)

Tin - Trinh

Địa - Quang

Toán - Đính

Văn - Cử

4

Toán - Nghĩa

T.Dục - Chung

Địa - Quang

Hoá - Thủy(H)

Tin - Trinh

Văn - Cử

5

Lý - Vân(L)

Tin - Trinh

Lý - Mí

Hoá - Thủy(H)

Địa - Quang

Anh - Nhi

4

1

T.Dục - Chung

Hoá - Vũ(H)

Toán - Phương(T)

Văn - Mạnh

Toán - Đính

Văn - Cử

2

Hoá - Vũ(H)

Anh - Vui

Toán - Phương(T)

T.Dục - Chung

Lý - Vân(L)

Tin - Trinh

3

Anh - Vui

Lý - Nam(L)

Tin - Trinh

GDQP - Tuấn

Anh - Chuyển

Toán - Nghĩa

4

Văn - Mạnh

Toán - Đính

T.Dục - Chung

Tin - Trinh

Văn - Cử

Toán - Nghĩa

5

Tin - Trinh

Toán - Đính

Anh - Chuyển

Anh - Vui

Văn - Cử

Anh - Nhi

5

1

Anh - Vui

Tin - Trinh

Lý - Mí

Toán - Phương(T)

GDQP - Tuấn

Địa - Quang

2

Sinh - Uyên

Địa - Quang

Toán - Phương(T)

Anh - Vui

T.Dục - Chung

Tin - Trinh

3

Địa - Quang

Hoá - Vũ(H)

T.Dục - Chung

Lý - Mí

Toán - Đính

Lý - Nam(L)

4

Tin - Trinh

GDQP - Tuấn

CNghệ - Uyên

Lý - Mí

Văn - Cử

T.Dục - Chung

5

Hoá - Vũ(H)

Anh - Vui

Văn - Cử

Địa - Quang

Tin - Trinh

Sinh - Uyên

6

1

GDCD - Hoa(S)

Hoá - Vũ(H)

Hoá - Thủy(H)

Toán - Phương(T)

Địa - Quang

CNghệ - Uyên

2

CNghệ - Uyên

T.Dục - Chung

Văn - Cử

Toán - Phương(T)

Hoá - Thủy(H)

GDCD - Hoa(S)

3

Hoá - Vũ(H)

Địa - Quang

Văn - Cử

GDCD - Hoa(S)

Hoá - Thủy(H)

T.Dục - Chung

4

Văn - Mạnh

Sử - Hoa(S)

Địa - Quang

CNghệ - Uyên

Anh - Chuyển

Toán - Nghĩa

5

Văn - Mạnh

GDCD - Hoa(S)

Anh - Chuyển

Hoá - Thủy(H)

Lý - Vân(L)

Toán - Nghĩa

7

1

Toán - Nghĩa

CNghệ - Uyên

GDQP - Tuấn

Văn - Mạnh

Hoá - Thủy(H)

Sử - Hoa(S)

2

Toán - Nghĩa

Anh - Vui

Hoá - Thủy(H)

Văn - Mạnh

GDCD - Hoa(S)

GDQP - Tuấn

3

Anh - Vui

Văn - Mạnh

Lý - Mí

T.Dục - Chung

Sử - Hoa(S)

Hoá - Thủy(H)

4

Sử - Hoa(S)

Văn - Mạnh

Toán - Phương(T)

Anh - Vui

T.Dục - Chung

Hoá - Thủy(H)

5

 

 

 

 

 

 

 

LỚP 11:

THỨ
TIẾT

11A1

(Phương(V))

11A2

(Thiên)

11A3

(Hiếu)

11A4

(Lợi)

11A5

(Trà)

11A6

(Vân(H))

2

1

ChCờ - Phương(V)

ChCờ - Thiên

ChCờ - Hiếu

ChCờ - Lợi

ChCờ - Trà

ChCờ - Vân(H)

2

SHL - Phương(V)

SHL - Thiên

SHL - Hiếu

SHL - Lợi

SHL - Trà

SHL - Vân(H)

3

Toán - Việt(T)

Văn - Phương(V)

Sinh - Thủy(S)

Sử - Thiên

Toán - Phương(T)

Toán - Chu

4

Toán - Việt(T)

Văn - Phương(V)

Toán - Phương(T)

Văn - Quế

Anh - Nhi

Toán - Chu

5

GDCD - Trãi

Địa - Lợi

Văn - Phương(V)

Văn - Quế

Sử - Trà

GDCD - Ánh

3

1

CNghệ - Hiếu

Lý - Vân(L)

Toán - Phương(T)

Hoá - Vân(H)

Lý - Nam(L)

Toán - Chu

2

Lý - Mí

Tin - Toàn

Toán - Phương(T)

CNghệ - Hiếu

Hoá - Vân(H)

Anh - Nhi

3

Tin - Toàn

CNghệ - Hiếu

Anh - Hồng

GDQP - Tuấn

Anh - Nhi

Sinh - Thủy(S)

4

Anh - Nhi

Toán - Chu

CNghệ - Hiếu

Toán - Phương(T)

GDQP - Tuấn

Lý - Mí

5

Sinh - Thủy(S)

Anh - Hồng

Hoá - Vân(H)

Lý - Nam(L)

Toán - Phương(T)

CNghệ - Hiếu

4

1

T.Dục - Việt(TD)

Sinh - Thủy(S)

Lý - Vân(L)

Lý - Nam(L)

GDCD - Trãi

Tin - Toàn

2

Toán - Việt(T)

T.Dục - Việt(TD)

Văn - Phương(V)

Anh - Nhi

Sinh - Thủy(S)

Địa - Lợi

3

Toán - Việt(T)

GDCD - Trãi

Văn - Phương(V)

Toán - Phương(T)

T.Dục - Sơn

Sinh - Thủy(S)

4

Văn - Phương(V)

Anh - Hồng

T.Dục - Sơn

Địa - Lợi

Tin - Toàn

Anh - Nhi

5

Văn - Phương(V)

Toán - Chu

Anh - Hồng

Tin - Toàn

Toán - Phương(T)

Sử - Trà

5

1

Anh - Nhi

Hoá - Vân(H)

Văn - Phương(V)

Sinh - Thủy(S)

Tin - Toàn

Văn - Quế

2

Hoá - Vân(H)

Sinh - Thủy(S)

Tin - Toàn

T.Dục - Sơn

Văn - Phương(V)

Văn - Quế

3

GDQP - Tuấn

Toán - Chu

GDCD - Ánh

Anh - Nhi

Văn - Phương(V)

T.Dục - Sơn

4

Văn - Phương(V)

Anh - Hồng

Toán - Phương(T)

Anh - Nhi

Sinh - Thủy(S)

Hoá - Vân(H)

5

Tin - Toàn

Văn - Phương(V)

Anh - Hồng

Văn - Quế

Lý - Nam(L)

Anh - Nhi

6

1

T.Dục - Việt(TD)

Sử - Thiên

Hoá - Vân(H)

Văn - Quế

T.Dục - Sơn

Toán - Chu

2

Địa - Lợi

T.Dục - Việt(TD)

Tin - Toàn

Sử - Thiên

Anh - Nhi

Toán - Chu

3

Anh - Nhi

Lý - Vân(L)

Sinh - Thủy(S)

Hoá - Vân(H)

Toán - Phương(T)

T.Dục - Sơn

4

Toán - Việt(T)

Toán - Chu

Lý - Vân(L)

Sinh - Thủy(S)

Địa - Lợi

GDQP - Tuấn

5

Sinh - Thủy(S)

Toán - Chu

Sử - Thiên

Toán - Phương(T)

Hoá - Vân(H)

Văn - Quế

7

1

Văn - Phương(V)

Tin - Toàn

T.Dục - Sơn

Toán - Phương(T)

Sử - Trà

Hoá - Vân(H)

2

Lý - Mí

Văn - Phương(V)

Địa - Lợi

Toán - Phương(T)

CNghệ - Hiếu

Sử - Trà

3

Hoá - Vân(H)

GDQP - Tuấn

Sử - Thiên

Tin - Toàn

Toán - Phương(T)

Văn - Quế

4

Hoá - Vân(H)

Sử - Thiên

GDQP - Tuấn

T.Dục - Sơn

Văn - Phương(V)

Tin - Toàn

5

Sử - Trà

Hoá - Vân(H)

Toán - Phương(T)

GDCD - Ánh

Văn - Phương(V)

Lý - Mí

 

LỚP 12:

THỨ
TIẾT

12A1

(Quế)

12A2

(Trãi)

12A3

(Thủy(S))

12A4

(Chu)

12A5

(Quang)

12A6

(Ánh)

2

1

ChCờ - Quế

ChCờ - Trãi

ChCờ - Thủy(S)

ChCờ - Chu

ChCờ - Quang

ChCờ - Ánh

2

SHL - Quế

SHL - Trãi

SHL - Thủy(S)

SHL - Chu

SHL - Quang

SHL - Ánh

3

Địa - Quang

Địa - Lợi

CNghệ - Hiếu

GDCD - Trãi

Hoá - Vân(H)

Anh - L.Anh

4

Anh - L.Anh

GDCD - Trãi

GDCD - Ánh

Địa - Lợi

CNghệ - Hiếu

Sử - Trà

5

Toán - Đính

Sử - Thiên

Toán - Chu

Anh - Nhi

Lý - Vân(L)

CNghệ - Hiếu

3

1

Sinh - Thủy(S)

Toán - Đính

GDQP - Tuấn

Anh - Nhi

Toán - Nghĩa

Tin - Toàn

2

Anh - L.Anh

Văn - Mạnh

Toán - Chu

Hoá - Vũ(H)

Địa - Quang

T.Dục - Chung

3

Hoá - Vũ(H)

Văn - Mạnh

Lý - Mí

Lý - Vân(L)

Hoá - Vân(H)

Anh - L.Anh

4

Toán - Đính

Tin - Toàn

Sinh - Thủy(S)

Văn - Mạnh

Lý - Vân(L)

Lý - Nam(L)

5

Toán - Đính

Hoá - Vũ(H)

Văn - Cử

Toán - Chu

Tin - Toàn

Toán - Nghĩa

4

1

GDQP - Tuấn

Anh - Vui

T.Dục - Sơn

Toán - Chu

Toán - Nghĩa

Sử - Trà

2

Sử - Trà

Văn - Mạnh

Toán - Chu

Tin - Toàn

Toán - Nghĩa

Văn - Cử

3

Tin - Toàn

Toán - Đính

Toán - Chu

T.Dục - Chung

Anh - Nhi

Văn - Cử

4

Hoá - Vũ(H)

GDCD - Trãi

Anh - Vui

Lý - Vân(L)

Sử - Trà

Lý - Nam(L)

5

Lý - Nam(L)

Sinh - Thủy(S)

Hoá - Vũ(H)

GDCD - Trãi

Lý - Vân(L)

Địa - Lợi

5

1

Lý - Nam(L)

Toán - Đính

T.Dục - Sơn

Hoá - Vũ(H)

T.Dục - Chung

Sinh - Uyên

2

Anh - L.Anh

Toán - Đính

Văn - Cử

GDQP - Tuấn

Anh - Nhi

GDCD - Ánh

3

Tin - Toàn

Anh - Vui

Văn - Cử

Sinh - Uyên

Văn - Quế

Anh - L.Anh

4

Toán - Đính

Hoá - Vũ(H)

Anh - Vui

Toán - Chu

Văn - Quế

Tin - Toàn

5

Toán - Đính

Lý - Mí

Sinh - Thủy(S)

Toán - Chu

GDCD - Ánh

Hoá - Vân(H)

6

1

Sinh - Thủy(S)

Tin - Toàn

Địa - Lợi

T.Dục - Chung

GDQP - Tuấn

Văn - Cử

2

T.Dục - Sơn

Sinh - Thủy(S)

Hoá - Vũ(H)

Văn - Mạnh

Toán - Nghĩa

GDQP - Tuấn

3

Văn - Quế

GDQP - Tuấn

Sử - Thiên

Văn - Mạnh

Sinh - Uyên

Toán - Nghĩa

4

Văn - Quế

T.Dục - Sơn

Tin - Toàn

Sử - Thiên

Anh - Nhi

Hoá - Vân(H)

5

Hoá - Vũ(H)

Địa - Lợi

Tin - Toàn

Anh - Nhi

Địa - Quang

Sinh - Uyên

7

1

CNghệ - Hiếu

Anh - Vui

Lý - Mí

Sử - Thiên

T.Dục - Chung

GDCD - Ánh

2

GDCD - Ánh

T.Dục - Sơn

Sử - Thiên

Tin - Toàn

Văn - Quế

T.Dục - Chung

3

T.Dục - Sơn

CNghệ - Hiếu

GDCD - Ánh

Địa - Lợi

Sinh - Uyên

Toán - Nghĩa

4

Sử - Trà

Lý - Mí

Địa - Lợi

Sinh - Uyên

GDCD - Ánh

Toán - Nghĩa

5

Văn - Quế

Sử - Thiên

Anh - Vui

CNghệ - Hiếu

Tin - Toàn

Địa - Lợi

Tác giả bài viết: Nguyễn Quốc Việt

Nguồn tin: BGH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Ảnh CB-GV-CNV của trường (06/10/2017)


 

Giới thiệu

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ QUÁ TRÌNH RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN           Hoài Ân, là một huyện trung du miền núi phía Bắc tỉnh Bình Định. Dân số trên dưới 100.000 người, nông nghiệp là điều kiện duy nhất để con người Hoài Ân cùng nhịp bước đi lên. Hoài Ân là mảnh...

Hình CB-GV Nhà trường



Ảnh Tập thể sư phạm nhà trường năm 2017

Đăng nhập thành viên

nong ngu co
du lich thai lan
tour di thai