14:48 ICT Thứ hai, 28/05/2018

Trang nhất » Tin tức » Thông báo

Trang Web sẽ hiển thị tốt trên các trình duyệt:  FIREFOX, GOOGLE CHROME, IE 7.0 trở lên.

Kết quả thi THPT QG 2017 và lịch nhận đơn phúc khảo bài thi

Thứ ba - 11/07/2017 14:29

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ 

THÔNG BÁO KẾT QUẢ THI THPT QG 2017 VÀ LỊCH NHẬN ĐƠN PHÚC KHẢO BÀI THI

ĐIỀU CHỈNH NGUYỆN VỌNG ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2017

I. ĐIỀU CHỈNH NGUYỆN VỌNG:

1. Nếu thí sinh không tăng số lượng nguyện vọng thì tiến hành tự điều chỉnh (trực tuyến) tại địa chỉ  http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 15/7 đến 21/7 (chỉ duy nhất 01 lần thay đổi nguyện vọng).

2. Nếu điều chỉnh tăng số nguyện vọng so với đăng ký ban đầu thì thực hiện điều chỉnh bằng mẫu đơn (tải tại mục Văn bản- Biểu mẫu trên website trường). Điền đầy đủ thông tin trong 02 phiếu rồi nộp trực tiếp về trường từ ngày 15/7 đến 23/7 (khi đi mang theo phiếu số 2 để đối chiếu), đồng thời nộp thêm lệ phí cho số nguyện vọng tăng thêm.

II. ĐƠN PHÚC KHẢO:

Học sinh có nhu cầu phúc khảo bài thi, tải mẫu đơn tại mục Văn bản- Biểu mẫu trên wesite trường, điền đầy đủ thông tin trên đơn yêu cầu phúc khảo rồi nộp về trường từ ngày có thông báo đến hết ngày 17/7/2017, không phải nộp lệ phí.

- Các loại đơn và hồ sơ kèm theo đơn nộp trực tiếp về cho Đ/c Nguyễn Thành Trung - SĐT: 01699.208.848.

III. KẾT QUẢ THI THPT QG 2017:

- Tổng số đăng ký dự thi: 227, trong đó tự do: 01

- Tổng số thí sinh dự thi: 226, trong đó tự do 01; bỏ thi: 01

- Số đỗ tốt nghiệp: 218 (chiếm 96,44%)

- Số không đỗ tốt nghiệp: 08.

- Tỷ lệ đỗ TN toàn tỉnh: 97.97%

- Kết quả TN theo lớp như sau:

STT Lớp SLĐKDT SL dự thi Bỏ thi SL đỗ TN Tỷ lệ
1 12A1 39 39 0 39 100.00
2 12A2 39 39 0 38 97.44
3 12A3 41 41 0 39 95.12
4 12A4 35 35 0 32 91.43
5 12A5 35 34 1 34 97.14
6 12A6 37 37 0 35 94.59
Tổng 226 225 1 217 96.44

- Kết quả cụ thể:

Số thứ tự Họ và tên Lớp Điểm số các bài thi Điểm môn tổ hợp Điểm KK Điểm TB lớp 12 Diện xét TN Điểm xét tốt nghiệp Kết quả thi
Toán Ngữ văn Ngoại ngữ/ Thay thế Bài thi tổ hợp Tên bài tổ hợp Lý, Sử Hóa, Địa Sinh, CD Đỗ (Đ) Hỏng (H)
1 NGUYỄN KHẮC BẢO A1 8 6.75 6.2 7.25 KHTN 7.25 8.25 6.25 2.00 8.00 1.00 7.78 x  
2 NGUYỄN VIỆT BẮC A1 8.8 6 7.4 7.5 KHTN 9.00 6.75 6.75 1.50 8.40 1.00 8.10 x  
3 NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM A1 8.4 7 4.6 6.58 KHTN 7.25 7.00 5.50 2.00 8.00 1.00 7.57 x  
4 NGUYỄN THỊ THÙY DUNG A1 4.4 7 3.2 7 KHXH 4.00 9.00 8.00 1.50 7.60 1.00 6.69 x  
5 HUỲNH THỊ ĐÀO A1 8.2 8 7.8 6.75 KHTN 9.00 5.50 5.75 2.00 8.50 1.00 8.34 x  
6 TRẦN THỊ THU HÀ A1 6.8 8.25 5.2 6.17 KHTN 6.75 5.25 6.50 2.00 7.90 1.00 7.50 x  
7 BÙI ĐỨC HẢO A1 7 4.75 4.8 6.17 KHTN 7.25 6.50 4.75 2.00 7.80 1.00 6.99 x  
8 LÊ THỊ THANH HẰNG A1 8.2 7.25 7.4 6.58 KHTN 7.75 6.50 5.50 2.00 8.40 1.00 8.13 x  
9 NGUYỄN TRUNG HIẾU A1 5 6 4.4 3.67 KHTN 3.25 2.50 5.25 2.00 7.30 1.00 6.28 x  
10 NGUYỄN MẠNH HÙNG A1 6 6 3.2 5 KHTN 6.00 4.25 4.75 1.50 7.40 1.00 6.41 x  
11 NGUYỄN QUỐC KHÁNH A1 7.2 4.5 4.2 5.08 KHTN 5.50 5.75 4.00 2.00 7.70 2.00 6.97 x  
12 NGUYỄN VĂN KHÁNH A1 8.4 4.5 3.8 7 KHTN 8.00 8.25 4.75 1.50 8.00 1.00 7.15 x  
13 TRẦN TRỌNG KHOÁI A1 4.4 6.25 2.6 6.5 KHXH 4.75 6.50 8.25 1.50 7.20 2.00 6.51 x  
14 DƯƠNG THÚY KIỀU A1 8 7 4.4 5 KHTN 4.75 6.50 3.75 1.50 7.40 1.00 6.94 x  
15 DƯƠNG CHÍ LINH A1 3.2 6 2.8 3.5 KHTN 3.50 4.25 2.75 1.50 7.20 2.00 5.98 x  
16 CAO THỊ MY A1 8.6 7.75 8.2 6.92 KHTN 7.75 6.75 6.25 1.50 8.10 1.00 8.17 x  
17 NGUYỄN VĂN NAM A1 4.4 8 5.4 8.58 KHXH 8.50 8.25 9.00 2.00 7.80 1.00 7.45 x  
18 PHAN THỊ KIM NGÂN A1 6.8 6 7.4 6 KHTN 5.75 6.50 5.75 2.00 8.10 1.00 7.58 x  
19 PHẠM THỊ HỒNG NGỌC A1 4.4 6 5 5.67 KHTN 5.50 7.25 4.25 1.50 7.60 1.00 6.62 x  
20 PHAN THỊ THANH PHƯƠNG A1 7.4 6.25 4.2 6.33 KHTN 7.50 6.00 5.50 2.00 7.70 2.00 7.37 x  
21 ĐẶNG DIỄM QUYÊN A1 4.8 6 3 7.5 KHXH 5.50 8.25 8.75 2.00 7.80 1.00 6.81 x  
22 HUỲNH THỊ KIỀU QUYÊN A1 7.2 6.5 9.2 5.75 KHTN 5.75 6.50 5.00 1.50 8.00 1.00 7.77 x  
23 NGUYỄN THỊ HOA QUỲNH A1 5.2 8 3.4 7.58 KHXH 5.75 8.00 9.00 2.00 8.00 2.00 7.52 x  
24 SỬ QUANG SANG A1 8.2 5.5 5.2 6.83 KHTN 7.00 8.75 4.75 1.50 8.00 1.00 7.40 x  
25 HÀ MINH SỰ A1 6.4 5.5 4 5.25 KHTN 5.00 6.00 4.75 1.50 7.40 2.00 6.78 x  
26 NGUYỄN THỊ KIỀU SƯƠNG A1 4.6 7.75 6.2 5.25 KHTN 5.75 5.00 5.00 2.00 8.00 1.00 7.23 x  
27 NGUYỄN THỊ TUYẾT SƯƠNG A1 6.8 7.5 8.2 5.58 KHTN 6.25 5.50 5.00 1.50 8.30 1.00 7.85 x  
28 NGUYỄN ĐỨC THẮNG A1 7.8 6.25 4.2 7.42 KHTN 7.25 7.25 7.75 1.50 8.40 1.00 7.60 x  
29 NGUYỄN THỊ HỒNG THẨM A1 8 7 9.6 5.83 KHTN 7.00 6.00 4.50 1.50 8.20 2.00 8.34 x  
30 LÊ THỊ THU THỦY A1 6 6 2.4 5.75 KHTN 5.25 6.25 5.75 2.00 8.00 1.00 6.77 x  
31 NGUYỄN THỊ KIM THƯƠNG A1 6.6 4.5 5 5.17 KHTN 5.25 5.50 4.75 2.00 8.00 2.00 7.16 x  
32 NGÔ VŨ TOÀN A1 8.2 6.5 3.8 6 KHTN 5.75 7.50 4.75 2.00 7.60 1.00 7.11 x  
33 PHAN VÂN TRANG A1 7 4.75 6.4 5.08 KHTN 4.25 5.75 5.25 2.00 7.70 1.00 7 x  
34 THÁI THỊ TRANG A1 5.4 8.25 6.4 4.58 KHTN 6.00 3.50 4.25 2.00 8.10 1.00 7.38 x  
35 TRẦN THỊ DIỄM TRINH A1 5.4 6.5 4 3.83 KHTN 4.50 3.50 3.50 1.50 7.40 1.00 6.35 x  
36 NGUYỄN CÔNG TRỨ A1 7.6 6 4.2 5.5 KHTN 6.50 5.00 5.00 2.00 8.00 1.00 7.16 x  
37 TRẦN ANH TUÂN A1 8 6.75 9 5.33 KHTN 6.75 4.00 5.25 2.00 8.10 1.00 7.94 x  
38 VÕ THANH TUÂN A1 5.2 4 4 4.08 KHTN 4.00 4.75 3.50 2.00 7.50 1.00 6.16 x  
39 VÕ THỊ MỸ YẾN A1 7.6 5 3.8 6 KHTN 6.25 5.50 6.25 1.50 7.70 1.00 6.84 x  
40 LÊ THỊ BÉ A2 6 4.75 3.2 3.5 KHTN 3.00 4.50 3.00 2.00 7.30 1.00 6.08 x  
41 TRẦN THỊ BÍCH CẨM A2 7.4 9 8 7.92 KHXH 7.50 7.50 8.75 2.00 8.10 2.00 8.59 x  
42 NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN A2 3.2 5 4.8 7.5 KHXH 6.00 7.50 9.00 1.50 6.30 2.00 6.15 x  
43 NGUYỄN THÀNH CÔNG A2 3.8 6.25 5.4 6.17 KHXH 4.25 6.25 8.00 1.50 6.30 1.00 6.04 x  
44 PHAN HỒNG DIỄM A2 3.8 5 2.8 3.83 KHTN 3.25 3.75 4.50 2.00 6.80 1.00 5.58 x  
45 TRƯƠNG THỊ NGỌC DIỄM A2 3.6 4 2.2 7.08 KHXH 5.25 7.50 8.50 2.00 7.10 1.00 5.91 x  
46 HOÀNG HỮU DUY A2 3.2 5 2.2 7.5 KHXH 6.50 8.25 7.75 2.00 6.70 1.00 5.84 x  
47 NGUYỄN ĐỨC ĐẠT A2 2.8 4.5 3.6 5 KHXH 3.00 4.50 7.50 2.00 6.60 1.00 5.54 x  
48 PHẠM ĐÌNH HẬU A2 2 4 .8 7.33 KHXH 6.00 7.50 8.50 1.50 6.90 2.00     x
49 NGUYỄN VĂN HOÀNG A2 1.4 3 2.2 4.83 KHXH 1.75 5.50 7.25 1.50 6.90 1.00 5.07 x  
50 HUỲNH QUANG HUY A2 4.2 4.5 4.2 7 KHXH 6.75 6.50 7.75 2.00 6.60 2.00 6.29 x  
51 LÊ NGỌC HUY A2 4.8 5.75 3.2 7.5 KHXH 7.00 7.00 8.50 1.50 7.70 1.00 6.69 x  
52 NGUYỄN THỊ HUỲNH A2 4 5 4.2 7 KHXH 5.75 7.00 8.25 2.00 7.00 1.00 6.28 x  
53 PHAN ĐÌNH KIÊN A2 1.2 3 2.6 5.5 KHXH 4.00 4.75 7.75 2.00 6.50 2.00 5.29 x  
54 TRƯƠNG THỊ LAN A2 5.6 6.75 6 4.92 KHTN 5.50 4.00 5.25 2.00 7.10 1.00 6.71 x  
55 NGUYỄN CÔNG LÂM A2 2.6 4 2.8 6.33 KHXH 3.75 7.00 8.25 1.50 7.00 1.00 5.65 x  
56 NGUYỄN THỊ THÙY LINH A2 3.4 6 5.4 6.75 KHXH 5.75 5.50 9.00 2.00 7.00 1.00 6.44 x  
57 ĐẶNG THÀNH LUÂN A2 3.2 5.75 4.2 8.17 KHXH 7.50 7.75 9.25 2.00 6.60 1.00 6.22 x  
58 LÊ ĐỨC LUÂN A2 3.4 4.75 3.4 4.75 KHTN 3.75 5.25 5.25 1.50 6.60 1.00 5.53 x  
59 SỬ VĂN TẤN MẠNH A2 2 3 2 5.75 KHXH 4.00 4.50 8.75 1.50 6.50 1.00 5.03 x  
60 HỒ THỊ THANH NGA A2 4.4 5 4.2 5.92 KHXH 4.50 7.00 6.25 2.00 7.10 1.00 6.24 x  
61 NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC A2 3.8 6.5 4.4 7.58 KHXH 6.50 8.00 8.25 2.00 7.40 1.00 6.74 x  
62 NGÔ DIỆU NGUYỆT A2 3.2 4.5 4.8 7.33 KHXH 6.50 6.75 8.75 1.50 7.40 1.00 6.37 x  
63 LÊ THỊ MỸ NỮ A2 6.8 8.25 7 6.83 KHTN 6.75 7.75 6.00 2.00 8.10 2.00 8.16 x  
64 LÊ THỊ QUYÊN A2 3.6 6.25 3.4 6.92 KHXH 3.75 8.25 8.75 2.00 7.10 2.00 6.57 x  
65 PHẠM THỊ QUYÊN A2 2.4 5.25 3.2 6.08 KHXH 4.50 5.25 8.50   6.70 1.00 5.47 x  
66 NGUYỄN HỮU THĂNG A2 3 4.5 3 5.58 KHXH 4.25 5.50 7.00 1.50 6.70 1.00 5.55 x  
67 HUỲNH HỮU THẮNG A2 3.8 5.75 7.2 6.08 KHXH 5.00 5.50 7.75 2.00 6.80 1.00 6.50 x  
68 NGUYỄN ĐÌNH THẮNG A2 2.4 4.25 3.4 4.75 KHXH 2.25 5.50 6.50 2.00 6.50 1.00 5.35 x  
69 VÕ HƯNG THỊNH A2 3 4.75 2.4 4.33 KHXH 2.75 4.50 5.75 2.00 6.50 1.00 5.31 x  
70 SỬ THỊ THÚY A2 6.4 7.5 7.2 6.75 KHXH 5.75 6.25 8.25 2.00 7.60 1.00 7.53 x  
71 NGUYỄN THỊ MỸ TIÊN A2 3.8 6.25 3.2 6.17 KHXH 4.50 6.00 8.00 2.00 7.40 2.00 6.63 x  
72 LÊ THỊ THÙY TRANG A2 5.8 6.5 3.2 5 KHTN 5.25 5.00 4.75 2.00 7.30 2.00 6.71 x  
73 NGUYỄN THỊ TRƯỜNG A2 3.2 3.75 1.6 4.17 KHXH 2.25 3.50 6.75 2.00 6.60 1.00 5.14 x  
74 NGUYỄN BÙI QUỐC TUẤN A2 2.4 5 3.8 5.67 KHXH 5.00 5.00 7.00 1.50 6.20 1.00 5.40 x  
75 NGUYỄN ĐÌNH TY A2 7.6 4.75 6 5 KHTN 4.50 5.50 5.00 2.00 7.30 2.00 7.07 x  
76 NGÔ ANH VĂN A2 3.4 2.5 3 4.75 KHXH 2.25 4.75 7.25 2.00 6.20 1.00 5.06 x  
77 TẠ CÔNG VIỆT A2 2.8 4.25 4.8 3.67 KHTN 4.00 3.50 3.50 2.00 6.60 1.00 5.49 x  
78 LÊ NGÔ HOÀI Ý A2 3.8 3.75 6 7.33 KHXH 6.00 8.25 7.75 2.00 6.90 1.00 6.31 x  
79 SỬ HOÀNG ÂN A3 6.6 5 5.6 8.17 KHXH 7.00 8.25 9.25 2.00 7.20 1.00 7.02 x  
80 ĐẶNG NGỌC CHÍNH A3 2.2 3 3.4 3.33 KHTN 3.25 2.50 4.25 2.00 6.30 1.00 4.89   x
81 TRẦN VĂN CÔNG A3 2.6 4.5 3.4 7 KHXH 5.50 6.75 8.75 1.50 6.60 2.00 5.93 x  
82 LÊ THỊ CẨM DÂN A3 3.8 5.25 3 6.67 KHXH 4.50 6.50 9.00 2.00 6.80 1.00 5.99 x  
83 ĐỖ XUÂN DI A3 4 5 4 6.83 KHXH 4.00 7.75 8.75 2.00 6.60 1.00 6.03 x  
84 DƯƠNG THỊ DIỄM A3 4 5.75 3.6 4.08 KHTN 4.75 3.75 3.75 2.00 7.00 2.00 6.18 x  
85 VÕ THỊ DIỆU A3 6.4 5.75 3.8 3.75 KHTN 3.75 3.00 4.50 2.00 7.10 1.00 6.26 x  
86 NGUYỄN ĐẶNG MỸ DUYÊN A3 3.6 4.5 4 6.5 KHXH 5.00 6.50 8.00 2.00 6.90 1.00 6.03 x  
87 NGUYỄN THỊ DUYÊN A3 4.6 6 4.6 5.58 KHTN 6.25 6.25 4.25 2.00 7.80 1.00 6.75 x  
88 NGUYỄN HỮU ĐỊNH A3 2 3.5 3.8 6.33 KHXH 5.75 6.25 7.00 2.00 6.50 1.00 5.45 x  
89 NGUYỄN THỊ HẬU A3 6 6.5 4.2 5.75 KHTN 5.50 6.50 5.25 2.00 7.80 1.00 6.96 x  
90 HỒ QUANG HUY A3 4.6 4.5 2.4 4.5 KHTN 5.00 4.00 4.50 2.00 7.10 1.00 5.80 x  
91 LÊ QUANG HUY A3 2.8 5.5 2.4 4 KHTN 3.25 4.50 4.25 1.50 6.50 1.00 5.28 x  
92 BÙI LONG KHA A3 3 4.75 3.8 6.58 KHXH 5.00 7.00 7.75 2.00 6.80 1.00 5.92 x  
93 BÙI LONG KHÁNH A3 3.8 2 2.4 6.25 KHXH 5.75 6.25 6.75 1.50 6.80 1.00 5.39 x  
94 ĐOÀN THỊ MỸ LỆ A3 6.6 5.75 3.2 4.83 KHTN 6.50 4.00 4.00 2.00 7.40 1.00 6.50 x  
95 TRẦN KHIẾT LIÊM A3 6.8 5.5 3 5.67 KHTN 7.00 5.50 4.50 2.00 7.30 1.00 6.52 x  
96 NGUYỄN THỊ MỸ LINH A3 3.8 5 3.8 4.25 KHTN 3.75 4.00 5.00 2.00 7.20 1.00 5.96 x  
97 BÙI LONG LUÂN A3 2.6 5 2.2 6.5 KHXH 5.25 5.25 9.00 2.00 6.30 1.00 5.44 x  
98 TRẦN THỊ MẬN A3 4.4 7 4.6 8.33 KHXH 7.50 8.25 9.25 2.00 7.40 1.00 6.99 x  
99 CAO THỊ DIỄM MY A3 2.4 7 3.2 6.42 KHXH 5.00 5.50 8.75 2.00 6.40 1.00 5.83 x  
100 NGUYỄN THỊ THÚY NGHIỆM A3 4.6 5.5 3.6 8 KHXH 7.00 8.00 9.00 2.00 7.00 1.00 6.46 x  
101 NGUYỄN NGÂN PHÚ A3 4.6 6 4 5.83 KHXH 3.50 5.50 8.50 1.50 6.60 1.00 6.04 x  
102 VÕ ĐỨC PHƯỚC A3 7.4 6.25 1.6 4.08 KHTN 5.50 2.00 4.75 2.00 7.60 1.00 6.47 x  
103 NGUYỄN TRUNG QUÂN A3 3.4 4.75 2.2 5.92 KHXH 3.00 6.25 8.50 2.00 5.80 2.00 5.43 x  
104 NGUYỄN THỊ QUYỀN A3 3 6.5 3.8 6.42 KHXH 4.50 6.50 8.25 1.50 6.60 1.00 5.95 x  
105 TRẦN MINH TÀI A3 4 4.75 2.8 6.33 KHXH 4.00 6.50 8.50 2.00 6.70 2.00 6.09 x  
106 HUỲNH VĂN THẠCH A3 4.2 4.75 2.2 7.17 KHXH 5.50 6.25 9.25 2.00 6.50 2.00 6.04 x  
107 DƯƠNG MINH THỊ A3 5.4 4.25 3.2 5.83 KHXH 4.50 5.50 7.50   6.90 1.00 5.79 x  
108 PHAN THỊ THƠM A3 5.4 6.25 3.6 4.92 KHTN 4.75 4.50 5.50 2.00 7.60 2.00 6.82 x  
109 NGÔ THỊ NHƯ THỦY A3 5.6 6.25 5.4 6.17 KHTN 6.25 5.25 7.00 2.00 8.10 1.00 7.23 x  
110 NGUYỄN THỊ ANH THƯ A3 6 6.5 5.8 7.25 KHXH 6.00 7.50 8.25 2.00 7.50 1.00 7.19 x  
111 PHAN THỊ THỦY TIÊN A3 5.4 6 5 5.58 KHTN 4.50 7.50 4.75 2.00 7.80 1.00 6.90 x  
112 LÊ HỮU TÌNH A3 2.4 4 3.6 7.75 KHXH 6.25 9.00 8.00 1.50 6.60 1.00 5.71 x  
113 LÊ THANH TOÀN A3 3.4 5 2.4 4.42 KHTN 4.00 4.00 5.25 1.50 6.40 1.00 5.29 x  
114 PHẠM MINH TÙNG A3 3.8 4 2.6 4.83 KHXH 3.75 4.25 6.50 2.00 5.60 1.00 4.95   x
115 NGUYỄN THỊ BÍCH TUYỀN A3 4.8 4.5 3.2 5.83 KHTN 6.25 5.25 6.00 2.00 7.30 1.00 6.19 x  
116 THÁI THỊ CÚC VI A3 3.6 5.75 2.8 7.42 KHXH 5.50 7.75 9.00 2.00 6.70 2.00 6.30 x  
117 VÕ THỊ LAN VI A3 3.6 6.5 4 6.33 KHXH 4.75 6.25 8.00 2.00 6.50 2.00 6.30 x  
118 TRƯƠNG THỊ HỒNG VY A3 5 7 3 7.75 KHXH 7.75 7.00 8.50 2.00 7.60 1.00 6.89 x  
119 NGUYỄN HỮU VỸ A3 2.4 5 2.6 6.17 KHXH 4.25 6.00 8.25 2.00 6.90 1.00 5.72 x  
120 LÊ PHƯỚC BẢO A4 3.6 5 2.6 6.25 KHXH 4.00 5.50 9.25 2.00 6.50 1.00 5.68 x  
121 NGUYỄN THẾ CẨM A4 3.4 4.25 3.2 3.92 KHTN 4.25 3.50 4.00 2.00 6.50 1.00 5.35 x  
122 HUỲNH THANH DUY A4 5.2 5 3.4 4.5 KHTN 2.50 4.25 6.75 1.50 7.50 1.00 6.20 x  
123 TRẦN QUANG DUY A4 3.4 5 3.2 6.08 KHXH 4.25 6.00 8.00 1.50 6.20 1.00 5.50 x  
124 TRỊNH QUỐC ĐẠT A4 5.2 7.25 5.6 7.67 KHXH 6.25 7.50 9.25 1.50 7.50 1.00 7.15 x  
125 LÊ PHƯỚC HÀO A4 1.8 4 2.4 5.17 KHXH 4.25 5.00 6.25 1.50 6.20 1.00 4.96   x
126 VÕ PHAN THỊ THÚY HẰNG A4 4 5 3.2 5.83 KHXH 4.50 5.50 7.50 2.00 7.00 1.00 6 x  
127 NGUYỄN THÀNH HIẾU A4 2.2 4.25 3 5.17 KHXH 4.50 4.75 6.25 1.50 5.80 1.00 4.92   x
128 NGUYỄN QUANG HOÀNG A4 2.6 3.75 3.6 4.25 KHXH 3.75 3.50 5.50 2.00 5.90 1.00 4.98   x
129 TRẦN PHƯỚC HOÀNG A4 3.4 4.5 3 6.5 KHXH 3.75 7.00 8.75 1.50 6.10 1.00 5.41 x  
130 TRƯƠNG QUANG KIỆT A4 2.6 5 2.2 4.92 KHXH 3.50 3.75 7.50 1.50 6.10 1.00 5.08 x  
131 NGUYỄN THỊ LÊN A4 6.8 6.25 4 4.92 KHTN 5.75 4.25 4.75 2.00 7.50 1.00 6.75 x  
132 LÊ THỊ MỸ LINH A4 4.6 7.25 5.2 7.5 KHXH 6.00 7.25 9.25 2.00 7.30 1.00 6.97 x  
133 PHAN NGUYỄN NGỌC NGUYÊN A4 3.2 5 3.4 5.25 KHXH 3.75 5.00 7.00 1.50 6.40 1.00 5.49 x  
134 LÊ SINH NHÂN A4 4 5.5 2.6 7.33 KHXH 5.50 7.50 9.00 2.00 6.30 1.00 5.83 x  
135 TRƯƠNG THỊ NHƯ A4 2.6 5 4 5.42 KHXH 2.00 5.50 8.75 2.00 6.40 1.00 5.58 x  
136 VÕ THỊ NỮ A4 5 5.75 4.8 4.25 KHTN 4.50 4.00 4.25 2.00 7.10 1.00 6.28 x  
137 LÊ THỊ NƯƠNG A4 5 7 3.4 6.75 KHXH 4.00 7.75 8.50 2.00 6.50 2.00 6.52 x  
138 LÊ BÍCH PHƯƠNG A4 5.2 6.25 4.4 5.08 KHTN 5.00 4.75 5.50 2.00 7.10 1.00 6.42 x  
139 CAO VŨ TỐ QUYÊN A4 4.4 6 3.8 7 KHXH 5.50 7.75 7.75 2.00 6.90 1.00 6.35 x  
140 HUỲNH THANH SANG A4 5.6 5.75 3.6 4.42 KHTN 4.25 4.75 4.25 1.50 6.70 2.00 6.21 x  
141 LÊ VĂN TẢI A4 4.6 5.5 3.8 6 KHXH 5.00 5.50 7.50 2.00 6.90 1.00 6.19 x  
142 LÊ THỊ MINH TÂM A4 6.4 6 4 4.58 KHTN 4.25 4.50 5.00 2.00 7.70 1.00 6.72 x  
143 NGUYỄN THANH TÂM A4 5.2 6.25 3.4 8 KHXH 7.25 7.75 9.00 1.50 7.40 1.00 6.74 x  
144 NGÔ THỊ THU THẢO A4 3.6 5.25 3.4 5.17 KHXH 3.50 4.75 7.25 2.00 6.80 1.00 5.83 x  
145 NGUYỄN MINH THẮNG A4 4.6 4.5 3.4 5.08 KHXH 3.50 4.25 7.50 1.50 6.50 1.00 5.64 x  
146 ĐẶNG THÀNH THUẦN A4 2 6 3.8 6 KHXH 4.25 6.75 7.00 2.00 6.30 2.00 5.88 x  
147 VÕ THỊ THANH TIỀN A4 3.8 6.5 4.4 7 KHXH 5.75 6.00 9.25 2.00 6.80 1.00 6.36 x  
148 ĐẶNG NGUYỄN NHẬT TIẾN A4 3.4 5 2.4 5.08 KHXH 4.25 3.25 7.75 1.50 6.20 1.00 5.27 x  
149 NGUYỄN VĂN TOÀN A4 3.4 5 2.6 7.5 KHXH 5.75 7.50 9.25 2.00 6.50 1.00 5.81 x  
150 NGUYỄN THỊ THÙY TRANG A4 3.4 7 3.6 5.83 KHXH 3.25 6.00 8.25 2.00 6.90 2.00 6.43 x  
151 ĐỖ QUANG TRƯỜNG A4 3.8 6 3.2 6.17 KHXH 5.00 6.00 7.50   5.90 1.00 5.35 x  
152 ĐINH THANH TRUYỀN A4 3.2 5 3.4 4.17 KHXH 1.50 3.75 7.25 2.00 6.10 1.00 5.27 x  
153 TRẦN CÔNG VĂN A4 3.4 6.75 3.6 5.42 KHXH 3.25 5.00 8.00 1.50 6.50 2.00 6.08 x  
154 TRẦN THỊ LƯƠNG VIÊN A4 3 6.25 3.4 6.08 KHXH 3.75 5.75 8.75 2.00 6.80 2.00 6.24 x  
155 ĐÀO DUY CHÂU A5 3.2 6 3.6 7.17 KHXH 4.75 8.00 8.75 1.50 6.70 2.00 6.28 x  
156 BÙI THỊ KIM CHI A5 3.6 4.75 3.4 3.67 KHTN 2.00 3.75 5.25 2.00 6.70 1.00 5.53 x  
157 LÊ THỊ QUỲNH DIỄM A5 3 3 2.4 5.08 KHXH 2.50 4.75 8.00 2.00 6.40 1.00 5.14 x  
158 VÕ THỊ KIỀU DIỄM A5 2.2 5.75 3.8 4.92 KHXH 2.25 5.25 7.25 2.00 6.60 1.00 5.63 x  
159 CAO XUÂN DŨ A5 3.6 4.75 4.4 5.58 KHTN 5.25 6.25 5.25 1.50 7.00 1.00 5.98 x  
160 NGUYỄN THỊ HỒNG HÀ A5 3.2 4.5 3.2 5.75 KHXH 3.50 6.50 7.25 2.00 6.90 1.00 5.78 x  
161 LÊ NGỌC HẢI A5 3.8 5.75 3 3.42 KHTN 3.75 3.25 3.25 1.50 7.10 1.00 5.73 x  
162 NGUYỄN THỊ THANH HẰNG A5 4.2 3.25 3.8 5.83 KHXH 3.25 7.00 7.25 2.00 6.50 1.00 5.64 x  
163 NGUYỄN THỊ NGÂN HUỆ A5 4.8 6.75 3.8 7.33 KHXH 6.75 6.25 9.00 2.00 7.40 1.00 6.79 x  
164 HOÀNG XUÂN KIỆT A5 3.2 5.5 2.6 5.42 KHXH 2.00 6.75 7.50   6.10 1.00 5.14 x  
165 ĐOÀN THỊ THANH LAN A5 3.4 6.25 4.4 6.67 KHXH 4.25 7.75 8.00 2.00 7.00 1.00 6.34 x  
166 HUỲNH DƯƠNG LINH A5 2.8 4.75 2.4 7.08 KHXH 4.50 7.25 9.50 1.50 6.00 2.00 5.57 x  
167 LÊ THỊ MỸ LINH A5 5.8 7.5 2.4 7.58 KHXH 5.75 8.00 9.00 2.00 7.30 1.00 6.81 x  
168 NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỆT A5 2.8 5.75 3.4 6.67 KHXH 5.25 7.25 7.50 2.00 7.00 1.00 6.08 x  
169 CAO THỊ MỸ NHÀNG A5 4 6 3.2 5.75 KHXH 4.00 5.75 7.50 1.50 7.00 1.00 6.06 x  
170 NGUYỄN THỊ HỒNG NHI A5 4 5.75 1.2 5.33 KHXH 2.75 4.75 8.50 2.00 6.70 1.00 5.64 x  
171 TRẦN THỊ HỒNG NHI A5 4.6 5.5 3 5.33 KHXH 2.75 4.75 8.50 2.00 6.80 1.00 5.95 x  
172 TÔ THỊ KIỀU OANH A5 4.6 6 3 5.92 KHXH 3.50 5.75 8.50 2.00 6.90 1.00 6.14 x  
173 NGUYỄN THỊ HOÀI PHƯƠNG A5 3.4 7 3.2 5.92 KHXH 3.00 6.25 8.50 2.00 7.00 1.00 6.19 x  
174 NGUYỄN VĂN QUANG A5 4 4 3.6 6 KHXH 4.00 6.25 7.75 2.00 7.10 1.00 6 x  
175 TRANG THỊ NGỌC QUYÊN A5 5.8 5.75 4.2 7.25 KHXH 5.00 7.75 9.00 2.00 7.80 1.00 7.03 x  
176 HUỲNH THỊ SƯƠNG A5 3.4 6 2.8 5.75 KHXH 2.50 6.50 8.25 2.00 7.00 2.00 6.24 x  
177 NGUYỄN THỊ SƯƠNG A5 2.8 5.25 2.8 6.08 KHXH 3.00 7.00 8.25 2.00 7.00 1.00 5.87 x  
178 BÙI THỊ PHƯƠNG THẢO A5 3 4 2.8 5 KHXH 3.25 4.00 7.75 2.00 6.80 1.00 5.50 x  
179 NGUYỄN THỊ MAI THI A5 4.4 6 4 5.33 KHTN 5.50 4.50 6.00 2.00 7.60 1.00 6.52 x  
180 NGUYỄN THỊ THANH THÚY A5 3.2 4 2.6 5.83 KHXH 4.00 5.00 8.50 2.00 6.50 1.00 5.45 x  
181 PHẠM VĂN NHƯ TRIẾT A5 1.6 5.25 2.6 6.08 KHXH 4.00 6.50 7.75 1.50 6.70 2.00 5.73 x  
182 VÕ VĂN TRƯỜNG A5                   5.80 1.00     x
183 TRẦN THỊ TUYẾN A5 3.6 6.5 2.8 6.08 KHXH 4.00 6.50 7.75 2.00 7.00 2.00 6.37 x  
184 NGUYỄN THỊ KHÁNH VÂN A5 2.4 5 3 5.92 KHXH 4.00 5.50 8.25 1.50 6.50 1.00 5.48 x  
185 NGUYỄN THỊ NHƯ Ý A5 4.4 5.5 3.2 6.08 KHXH 3.00 6.50 8.75 2.00 7.10 1.00 6.20 x  
186 NGUYỄN THỊ KIM YẾN A5 1.8 6 3 5.75 KHXH 2.75 5.75 8.75 2.00 6.50 1.00 5.57 x  
187 NGUYỄN THỊ MỸ YẾN A5 3 5.75 4.8 6.08 KHXH 4.00 6.00 8.25 2.00 6.70 1.00 6.05 x  
188 NGUYỄN THỊ MỸ YẾN A5 4.6 5 2.6 4.08 KHTN 3.75 4.50 4.00 2.00 7.00 1.00 5.79 x  
189 LƯƠNG QUỐC CƯỜNG A6 2.8 5 3.8 5.33 KHXH 3.50 5.00 7.50 2.00 6.30 2.00 5.77 x  
190 VÕ THỊ MỸ DUYÊN A6 2.6 4 4.4 5.33 KHXH 2.50 6.50 7.00 2.00 7.00 1.00 5.79 x  
191 NGUYỄN THỊ ANH ĐÀO A6 4.4 4.5 2.8 6.67 KHXH 4.50 7.75 7.75 2.00 7.10 1.00 6.10 x  
192 THÁI VĂN HẢI A6 3.8 4.75 3 3.42 KHTN 3.25 2.50 4.50 2.00 7.00 1.00 5.62 x  
193 BÙI THANH HOÀNG A6 3.2 5.25 5 4.42 KHTN 4.75 4.25 4.25 2.00 7.30 1.00 6.13 x  
194 VÕ NGỌC HUÂN A6 6.4 6 3.6 5.08 KHTN 6.00 5.25 4.00 2.00 7.40 1.00 6.59 x  
195 LÊ THỊ THU HUYỀN A6 3.6 5 2.4 5.25 KHXH 2.75 5.00 8.00 2.00 6.40 1.00 5.48 x  
196 PHAN THỊ XUÂN HƯƠNG A6 2.2 2.75 3 4.25 KHXH 3.25 3.00 6.50 2.00 6.20 1.00 4.88   x
197 NGUYỄN VĂN KHANG A6 3.8 5 2.4 4.5 KHTN 4.75 4.00 4.75 2.00 7.10 1.00 5.76 x  
198 ĐẶNG NGUYÊN KHOA A6 3.2 4.25 2.8 5.08 KHXH 2.75 5.75 6.75 2.00 6.50 1.00 5.42 x  
199 ĐỖ VĂN LỆNH A6 3.4 5 2.8 6.83 KHXH 5.50 7.25 7.75 2.00 6.50 2.00 6 x  
200 PHẠM THÀNH LIÊM A6 3.4 4 2.8 5.33 KHXH 4.00 3.75 8.25 2.00 6.30 2.00 5.59 x  
201 TRƯƠNG THỊ THU LIỄU A6 4 4.75 3.4 6.42 KHXH 4.75 5.75 5.25 2.00 6.70 1.00 5.92 x  
202 LÊ VĂN LUẬN A6 4.4 6 4 7.67 KHXH 7.00 6.50 9.50 2.00 6.80 1.00 6.41 x  
203 NGUYỄN TOÀN MINH LUYỆN A6 2.2 3 2.2 4.33 KHXH 2.50 3.75 6.75 1.50 6.50 1.00 4.90   x
204 TRẦN TRÚC LY A6 3.8 4 2 7.25 KHXH 4.00 5.25 7.00 2.00 6.60 1.00 5.68 x  
205 TRẦN THỊ NGÂN A6 4.2 5.75 3.8 5.75 KHXH 4.25 5.75 7.25 2.00 7.20 2.00 6.54 x  
206 NGUYỄN HỮU NGHỊ A6 3.4 4.25 3 6.5 KHXH 5.50 6.75 7.25 1.00 6.50 1.00 5.52 x  
207 NGUYỄN THỊ THANH NHÀN A6 5.4 6 4.2 4.25 KHTN 4.75 4.75 3.25 2.00 7.30 1.00 6.38 x  
208 VÕ HOÀNG MINH NHẬT A6 3.6 6 2.2 6.17 KHXH 4.50 5.00 9.00 2.00 6.90 2.00 6.20 x  
209 LÊ VĂN NHI A6 3.2 5 3 6.25 KHXH 2.75 6.50 9.50 2.00 6.50 1.00 5.68 x  
210 VÕ THỊ TUYẾT NHUNG A6 3.8 5 3.8 5.17 KHXH 4.00 3.50 8.00 2.00 6.30 1.00 5.62 x  
211 LÊ THỊ TÚ NƯƠNG A6 3.2 6 3.8 5.08 KHXH 3.25 4.75 7.25 2.00 7.00 1.00 6.01 x  
212 HUỲNH THỊ SƯƠNG A6 4.2 6 2.8 4.08 KHTN 4.00 4.25 4.00 2.00 7.60 1.00 6.19 x  
213 LÊ THỊ SƯƠNG A6 2.8 6.25 3 5.67 KHXH 4.00 5.75 7.25   6.90 1.00 5.67 x  
214 NGUYỄN THỊ THU THANH A6 3.2 5.5 4 6.17 KHXH 4.25 5.75 8.50 1.50 6.60 1.00 5.85 x  
215 LÊ VĂN THÀNH A6 6 4.75 4.2 4.92 KHTN 5.25 5.25 4.25 2.00 7.70 1.00 6.58 x  
216 TRẦN TRỌNG THÀNH A6 7.6 5.75 5.2 7 KHTN 7.00 7.25 6.75 2.00 8.20 1.00 7.54 x  
217 NGUYỄN NGỌC THẠNH A6 5.8 4 3 4.83 KHTN 5.25 5.00 4.25 2.00 7.20 1.00 6.05 x  
218 NGUYỄN THỊ YẾN THOA A6 3.2 4.75 2.8 4.67 KHXH 1.75 4.75 7.50 2.00 6.80 1.00 5.58 x  
219 TRƯƠNG QUANG THƠ A6 6.2 7.25 4 4.75 KHTN 4.75 4.50 5.00 2.00 7.40 1.00 6.73 x  
220 TRẦN THỊ TRỌNG TÍN A6 4.2 5.5 3.4 6.25 KHXH 4.00 6.75 8.00 2.00 6.90 1.00 6.12 x  
221 TRẦN THỊ TRÂM A6 5.2 6.25 3.2 5.58 KHTN 5.75 6.50 4.50 2.00 7.90 1.00 6.73 x  
222 DƯƠNG THỊ LÊ TUYÊN A6 4.2 7.25 3.4 5.83 KHXH 3.00 6.50 8.00 2.00 7.20 2.00 6.69 x  
223 ĐẶNG THỊ YẾN VI A6 4.2 5.5 4.4 6.08 KHXH 3.75 6.75 7.75 2.00 6.90 1.00 6.22 x  
224 LÊ ĐỨC VIỆT A6 4 5 3.2 3.58 KHTN 4.25 2.75 3.75 2.00 7.00 1.00 5.72 x  
225 NGUYỄN VĂN VŨ A6 2.8 5.5 2.2 5.92 KHXH 4.00 4.75 9.00 2.00 6.90 1.00 5.75 x  
226 LÊ THỊ TƯỜNG VY A6 1.8 5 2.8 5.67 KHXH 4.00 5.25 7.75 2.00 7.00 2.00 5.91 x  

Tác giả bài viết: Nguyễn Quốc Việt

Nguồn tin: BGH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Ảnh CB-GV-CNV của trường (06/10/2017)


 

Giới thiệu

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ QUÁ TRÌNH RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN           Hoài Ân, là một huyện trung du miền núi phía Bắc tỉnh Bình Định. Dân số trên dưới 100.000 người, nông nghiệp là điều kiện duy nhất để con người Hoài Ân cùng nhịp bước đi lên. Hoài Ân là mảnh...

Hình CB-GV Nhà trường



Ảnh Tập thể sư phạm nhà trường năm 2017

Đăng nhập thành viên

nong ngu co
du lich thai lan
tour di thai