11:03 ICT Thứ ba, 16/07/2024

Trang nhất » TIN TỨC » THÔNG BÁO

Trang Web sẽ hiển thị tốt trên các trình duyệt:  FIREFOX, GOOGLE CHROME, IE 7.0 trở lên.

Danh sách lớp 10- môn học- giá sách giáo khoa 10

Thứ sáu - 12/08/2022 16:26

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ

THÔNG BÁO

Để thuận lợi cho học sinh trong việc chuẩn bị SGK cho năm học mới, căn cứ vào kết quả đăng ký đợt I, nhà trường đã tiến hành chia lớp như sau. Căn cứ vào lớp học, học sinh có thể tự mua  SGK hoặc đăng ký mua SGK tại trường (nhà trường hỗ trợ đăng ký mua sách từ Công ty Sách  thiết bị dạy học Bình Định), sau khi công ty Sách chuyển sách về trường, nhà trường sẽ cung ứng sách cho học sinh như đã đăng ký.

Chú ý: Học sinh lớp 10 tập trung về trường để đăng ký sách vào sáng ngày 16/8/2022.

I. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG NĂM HỌC 2022-2023

 

DANH MỤC SGK, SBT, SGV Lớp 10
Năm học 2022 - 2023
STT   Tên sách Giá bìa
    CHÂN TRỜI SÁNG TẠO  
  G2HHXB001 Sinh học 10 26,000
SÁCH TIẾNG ANH    
  G3HHXA001 Tiếng Anh 10 - Global Success - Sách học sinh                 73,000
  G3BHXA001 Tiếng Anh 10, Global Success - Sách bài tập                 60,000
    I. BỘ SÁCH CÁNH DIỀU  
    SÁCH GIÁO KHOA  
    MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC BẮT BUỘC  
1   Ngữ văn 10 tập 1 25,000
2   Ngữ văn 10 tập 2 25,000
3   Toán 10 tập 1 21,000
4   Toán 10 tập 2 22,000
5   Giáo dục thể chất 10 -  Bóng đá 15,000
6   Giáo dục thể chất 10 -  Bóng rổ 21,000
7   Giáo dục thể chất 10 -  Cầu lông 21,000
8   Giáo dục thể chất 10 -  Đá cầu 14,000
9   Giáo dục quốc phòng, an ninh 10 17,000
10   Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 17,000
    MÔN LỰA CHỌN  
    NHÓM MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI  
1   Lịch sử 10 27,000
2   Địa lí 10 26,000
3   Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 28,000
    NHÓM MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN  
1   Vật lí 10 24,000
2   Hóa học 10 24,000
3   Sinh học 10 28,000
    NHÓM MÔN CÔNG NGHỆ VÀ NGHỆ THUẬT  
1   Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt 25,000
2   Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ 25,000
3   Tin học 10 32,000
4   Âm nhạc 10 39,000
    CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP LỰA CHỌN  
1   Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 16,000
2   Chuyên đề học tập Toán 10 14,000
3   Chuyên đề học tập Lịch sử 10 15,000
4   Chuyên đề học tập Địa lí 10 13,000
5   Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 16,000
6   Chuyên đề học tập Vật lí 10 17,000
7   Chuyên đề học tập Hóa học 10 16,000
8   Chuyên đề học tập Sinh học 10 18,000
9   Chuyên đề học tập  Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt 20,000
10   Chuyên đề học tập Công nghệ 10 -  Thiết kế và công nghệ 20,000
11   Chuyên đề học tập - Tin học 10 - Khoa học máy tính 18,000
12   Chuyên đề học tập Tin học 10 -  Tin học ứng dụng 16,000
13   Chuyên đề học tập Âm nhạc 10 20,000
    SÁCH BỔ TRỢ 274,000
1   Bài tập Ngữ văn 10/1 24,000
2   Bài tập Ngữ văn 10/2 22,000
3   Bài tập Toán 10/1 24,000
4   Bài tập Toán 10/2 23,000
5   Thực hành Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 17,000
6   Bài tập Lịch sử 10 17,000
7   Bài tập Địa lí 10 19,000
8   Bài tập Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 29,000
9   Bài tập Vật lí 10 22,000
10   Bài tập Hóa học 10 24,000
11   Bài tập Sinh học 10 21,000
12   Bài tập Tin học 10 32,000

II. DANH MỤC SÁCH THEO TỪNG LỚP HỌC:

Lớp Các môn học và hoạt động GD bắt buộc (8 môn) Các môn học lựa chọn (4 môn) 3 chuyên đề học tập Ghi chú Thể dục
10A1 Toán; Văn;  Anh; GDTC;  GDQP-AN;  Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; Giáo dục địa phương. Lịch sử Vật lí; Hóa  GDKT PL Tin học Toán; Văn; Hóa CL Đá cầu
10A2 Toán; Văn;  Anh; GDTC;  GDQP-AN;  Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; Giáo dục địa phương. Lịch sử Vật lí; Hóa; GDKT PL Tin học Toán; Văn; Hóa CL Bóng rổ
10A3 Toán; Văn;  Anh; GDTC;  GDQP-AN;  Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; Giáo dục địa phương. Lịch sử Vật lí; Sinh  Địa lí Tin học Toán; Văn; Địa lí CL Cầu lông
10A4 Toán; Văn;  Anh; GDTC;  GDQP-AN;  Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; Giáo dục địa phương. Lịch sử Sinh  Địa lí; GDKT PL Tin học Toán; Văn; Sử CLTC Đá cầu
10A5 Toán; Văn;  Anh; GDTC;  GDQP-AN;  Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; Giáo dục địa phương. Lịch sử Sinh Địa lí; GDKT PL Tin học Toán; Văn; Sử CLTC Bóng rổ
10A6 Toán; Văn;  Anh; GDTC;  GDQP-AN;  Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; Giáo dục địa phương. Lịch sử Sinh Địa lí; GDKT PL Tin học Toán; Văn; Sử CLTC Cầu lông

III. DANH SÁCH LỚP:

LỚP 10A1

  DANH SÁCH LỚP 10A1    
TT Họ và tên HS trường
1 TRUƠNG THỊ BÍCH ĐÀO THCS Ân Mỹ
2 LÊ HỒNG DIỆU THCS Ân Tín
3 NGUYỄN THỊ KỲ DUYÊN THCS Ân Tín
4 NGUYỄN THỊ KIÊU GIANG THCS Ân Mỹ
5 HOÀNG HẢI THCS Ân Mỹ
6 NGUYỄN THỊ TUYẾT HÒA THCS Ân Tín
7 SỬTHÀNH HUNG THCS Ân Hảo Đông
8 VÀN THỊ HÀN HUYÊN THCS Ân Tín
9 LÊ ANH KHANG THCS Ân Tín
10 TỪ PHẠM ANH KHOA THCS Ân Hảo Đông
11 VÕ THỊ CẨM LINH THCS Ân Tín
12 DƯƠNG THỊ CẨM LY Chuyên
13 LÊ TIẾN MẠNH THCS Ân Mỹ
14 VÕ THỊ TRÀ MY THCS Ân Mỹ
15 LÊ THỊ THÚY NGÂN THCS Ân Tín
16 ĐOÀN TRUNG NGUYÊN THCS Ân Hảo Tây
17 NGUYÊN THỊ YẾN NHI THCS Ân Tín
18 NGUYỄN LÊ UYỄN NHI THCS Ân Tín
19 LÊ HŨU PHONG THCS Ân Hảo Đông
20 THẠCH NGỌC PHÚ THCS Ân Hảo Đông
21 NGUYỄN THIỊ MINH PHƯƠNG Chuyên
22 BÙI THỊ QUYÊN THCS Ân Mỹ
23 SOM THỊ MỸ QUYÊN THCS Ân Tín
24 TRẦN NHẬT QUYỀN THCS Ân Tín
25 NGUYỄN THỊ NGỌC SANG THCS Ân Tín
26 NGÔ HỒNG THẨM THCS Ân Hảo Đông
27 TRUƠNG THI THANH THẨM THCS Ân Tín
28 NGUYỄN THỊ THU THÀO THCS Ân Mỹ
29 HUỲNH LÊ THI THCS Ân Tín
30 PHẠM THỊ MAI THOA THCS Ân Mỹ
31 HOÀNG PHUONG THỦY THCS Ân Tín
32 BÙI LÊ THỦY TIÊN THCS Ân Hảo Đông
33 LÊ MỸ TIẾN THCS Ân Tín
34 TRẦN THỊ THÙY TRÂM THCS Ân Tín
35 ĐỖ CÔNG TRẠNG THCS Ân Tín
36 VÕ THỊ BÍCH TUYÊN THCS Ân Hảo Đông
37 NGUYỄN THỊ TÚ UYÊN THCS Ân Tín
38 BÙI THỊ TUỔNG VI THCS Ân Hảo Đông
39 HOÀNG NGỌC THANH VY Chuyên
40 LÊ THỊ THANH VY THCS Ân Mỹ
41 TRẦN THỊ YẾN VY THCS Ân Tín
42 HUỲNH THỊ THẢO VY THCS Ân Hảo Tây
43 TRẦN LÊ HÀ VY THCS Ân Tín
44 DƯƠNG THỊ NHƯ Ý Chuyên

LỚP 10A2:

  DANH SÁCH LỚP 10A2    
TT Họ và tên HS trường
1 HUỲNH CHÍ BẢO THCS Ân Tín
2 NGUYỄN LÊ KIM CHI THCS Ân Tín
3 NGUYỄN THỊ CAM DÂN THCS Ân Hảo Đông
4 TRẦN MINH ĐÔNG THCS Ân Hảo Đông
5 DUONG DU DUY THCS Ân Hảo Đông
6 HUỲNH THỊ ÁI DUYÊN THCS Ân Tín
7 LÊ MINH GIANG THCS Ân Tín
8 NGUYỄN KHẮC HẢI THCS Ân Hảo Đông
9 NGUYỄN THỊ HẬU THCS Ân Hảo Đông
10 NGUYỄN THỊ HIỀN THCS Ân Mỹ
11 ĐẶNG THÀNH HIẾU THCS Ân Hảo Đông
12 NGUYỄN MINH HOÀI THCS Ân Hảo Đông
13 LÊTHÚY HUƠNG THCS Ân Tín
14 NGUYỄN NGỌC HUY THCS Ân Mỹ
15 THÁI THỊ THANH HUYÊN THCS Ân Mỹ
16 võ THỊ ÚT LÀNH THCS Ân Hảo Đông
17 NGUYỄN THỊ LUƯ THCS Ân Tín
18 NGUYỄN THỊ QUỲNH NHƯ THCS Ân Tín
19 QUYẾT THCS Ân Hảo Đông
20 PHẠM MINH SINH THCS Ân Tín
21 HUỲNH QUỐC THỊNH THCS Ân Hảo Đông
22 HUỲNH THỊ LÊ THUƠNG THCS Ân Tín
23 LÊ NGOC THÙY TRÂM THCS Ân Mỹ
24 NGUYỄN THỊ THÙY TRINH THCS Ân Mỹ
25 NGUYỄN DIỆU THANH TRÚC THCS Ân Tín
26 NGUYỄN THỊ THANH TUYỀN THCS Ân Hảo Đông
27 NGUYỄN PHUƠNG UYÊN THCS Ân Hảo Đông
28 NGUYỄN THỊ HUYỀN DIỆU THCS Ân Hảo Tây
29 HOÀNG LÊ MINH DŨNG THCS Ân Hảo Tây
30 HUỲNH THỊ MỸ DUYÊN THCS Ân Hảo Đông
31 PHAN THỊ THÚY HẰNG THCS Ân Hảo Đông
32 TRẦN THỊ THU HẰNG THCS Ân Hảo Đông
33 TRẦN NGỌC HUY THCS Ân Tín
34 HỒ DUƠNG THU HUYỀN THCS Ân Hảo Đông
35 VÕ NGỌC LOAN LINH THCS Ân Hảo Tây
36 TRẦN THỊ KIM LINH THCS Ân Hảo Tây
37 TRƯƠNG THỊ THU NGÂN THCS Ân Hảo Đông
38 ĐINH ĐOÀN YẾN NHI THCS Ân Hảo Đông
39 LÊ QUỐC QUÂN THCS Ân Tín
40 DUƠNG THỊ CẨM TIÊN THCS Ân Hảo Đông
41 TRẦN PHUƠNG TIÊN THCS Ân Hảo Đông
42 TRẦN VẠN TOÀN THCS Ân Tín
43 PHẠM THỊ TÚ TRINH THCS Ân Tín
44 PHAN HỒNG VI THCS Ân Mỹ
45 HOÀNG YẾN VY THCS Ân Hảo Đông

LỚP 10A3

LỚP 10A4:

LỚP 10A5: