10:23 +07 Thứ hai, 18/01/2021

Trang nhất » TIN TỨC » THỜI KHÓA BIỂU » Chính khóa

Trang Web sẽ hiển thị tốt trên các trình duyệt:  FIREFOX, GOOGLE CHROME, IE 7.0 trở lên.

Thời khóa biểu Chính khóa số 1 - HK2 - Năm học 2020-2021

Chủ nhật - 10/01/2021 20:45

THỜI KHÓA BIỂU CHÍNH KHÓA SỐ 1

Áp dụng từ ngày 11/01/2021

 

LỚP 10

THỨ
TIẾT

10A1

(Vân(L))

10A2

(Hoa(S))

10A3

(Phương(T))

10A4

(Uyên)

10A5

(Ngôn)

10A6

(Nam(L))

2

1

ChCờ - Vân(L)

ChCờ - Hoa(S)

ChCờ - Phương(T)

ChCờ - Uyên

ChCờ - Ngôn

ChCờ - Nam(L)

2

SHL - Vân(L)

SHL - Hoa(S)

SHL - Phương(T)

SHL - Uyên

SHL - Ngôn

SHL - Nam(L)

3

Lý - Vân(L)

Địa - Quang

Sử - Hoa(S)

Sinh - Uyên

CNghệ - Ngôn

GDCD - Ánh

4

Lý - Vân(L)

Lý - Nam(L)

Toán - Phương(T)

Địa - Quang

Sinh - Ngôn

Sử - Hoa(S)

5

Địa - Quang

CNghệ - Uyên

GDCD - Ánh

Sử - Hoa(S)

Lý - Vân(L)

CNghệ - Ngôn

3

1

T.Dục - Chung

Anh - Vui

Hoá - Vũ(H)

Tin - Toàn

Hoá - Thủy(H)

Văn - Cử

2

CNghệ - Uyên

Toán - Đính

Anh - Chuyển

Tin - Toàn

T.Dục - Chung

Toán - Nghĩa

3

Anh - Vui

Hoá - Vũ(H)

GDQP - Tuấn

Lý - Mí

Lý - Vân(L)

Lý - Nam(L)

4

Hoá - Vũ(H)

Tin - Toàn

Lý - Mí

Hoá - Thủy(H)

Anh - Chuyển

T.Dục - Chung

5

Toán - Nghĩa

Văn - Mạnh

Lý - Mí

CNghệ - Uyên

Toán - Đính

Hoá - Thủy(H)

4

1

Anh - Vui

Toán - Đính

Sử - Hoa(S)

GDQP - Tuấn

Anh - Chuyển

Văn - Cử

2

GDQP - Tuấn

Anh - Vui

Tin - Toàn

T.Dục - Chung

Sử - Hoa(S)

Anh - Chuyển

3

T.Dục - Chung

Lý - Nam(L)

Tin - Toàn

Toán - Đính

Văn - Cử

Anh - Chuyển

4

Tin - Toàn

T.Dục - Chung

Anh - Chuyển

Toán - Đính

Văn - Cử

Lý - Nam(L)

5

Sử - Hoa(S)

Tin - Toàn

Văn - Cử

Anh - Vui

Toán - Đính

Lý - Nam(L)

5

1

Toán - Nghĩa

Hoá - Vũ(H)

Văn - Cử

Toán - Đính

Anh - Chuyển

Hoá - Thủy(H)

2

Văn - Mạnh

GDQP - Tuấn

Văn - Cử

Lý - Mí

T.Dục - Chung

Anh - Chuyển

3

Hoá - Vũ(H)

Văn - Mạnh

T.Dục - Chung

Hoá - Thủy(H)

Tin - Lợi(T)

Toán - Nghĩa

4

Hoá - Vũ(H)

T.Dục - Chung

Anh - Chuyển

Văn - Mạnh

Toán - Đính

Văn - Cử

5

Tin - Toàn

Toán - Đính

Lý - Mí

Anh - Vui

Hoá - Thủy(H)

Tin - Lợi(T)

6

1

Sử - Hoa(S)

Toán - Đính

Sinh - Ngôn

Anh - Vui

Văn - Cử

Sinh - Thủy(S)

2

Toán - Nghĩa

Lý - Nam(L)

T.Dục - Chung

Toán - Đính

Tin - Lợi(T)

Địa - Quang

3

Anh - Vui

Sử - Hoa(S)

CNghệ - Ngôn

T.Dục - Chung

GDCD - Ánh

Toán - Nghĩa

4

GDCD - Ánh

Anh - Vui

Hoá - Vũ(H)

Sử - Hoa(S)

Toán - Đính

T.Dục - Chung

5

Lý - Vân(L)

Sinh - Thủy(S)

Toán - Phương(T)

Văn - Mạnh

CNghệ - Ngôn

Tin - Lợi(T)

7

1

CNghệ - Uyên

Hoá - Vũ(H)

Địa - Quang

Hoá - Thủy(H)

GDQP - Tuấn

CNghệ - Ngôn

2

Toán - Nghĩa

CNghệ - Uyên

Hoá - Vũ(H)

Văn - Mạnh

Hoá - Thủy(H)

GDQP - Tuấn

3

Văn - Mạnh

GDCD - Ánh

CNghệ - Ngôn

Lý - Mí

Sử - Hoa(S)

Toán - Nghĩa

4

Văn - Mạnh

Sử - Hoa(S)

Toán - Phương(T)

CNghệ - Uyên

Lý - Vân(L)

Hoá - Thủy(H)

5

Sinh - Uyên

Văn - Mạnh

Toán - Phương(T)

GDCD - Ánh

Địa - Quang

Sử - Hoa(S)

 

LỚP 11

THỨ
TIẾT

11A1

(Phương(V))

11A2

(Thiên)

11A3

(Thủy(T))

11A4

(Lợi)

11A5

(Trà)

11A6

(Vân(H))

2

1

ChCờ - Phương(V)

ChCờ - Thiên

ChCờ - Thủy(T)

ChCờ - Lợi

ChCờ - Trà

ChCờ - Vân(H)

2

SHL - Phương(V)

SHL - Thiên

SHL - Thủy(T)

SHL - Lợi

SHL - Trà

SHL - Vân(H)

3

Toán - Việt(T)

Văn - Phương(V)

Toán - Thủy(T)

Anh - Nhi

Toán - Phương(T)

Văn - Quế

4

Toán - Việt(T)

Hoá - Vân(H)

GDCD - Trãi

Sử - Thiên

Sử - Trà

Toán - Thủy(T)

5

Anh - Nhi

Sử - Thiên

Văn - Phương(V)

Toán - Phương(T)

Sinh - Thủy(S)

Hoá - Vân(H)

3

1

GDCD - Trãi

Toán - Thủy(T)

CNghệ - Hiếu

Lý - Nam(L)

Hoá - Vân(H)

Sinh - Thủy(S)

2

CNghệ - Hiếu

Toán - Thủy(T)

Lý - Vân(L)

Hoá - Thủy(H)

Anh - Nhi

Lý - Mí

3

Hoá - Vân(H)

GDCD - Trãi

Toán - Thủy(T)

CNghệ - Hiếu

T.Dục - Sơn

Anh - Nhi

4

Anh - Nhi

Sinh - Thủy(S)

Toán - Thủy(T)

GDCD - Trãi

Lý - Nam(L)

T.Dục - Sơn

5

Anh - Nhi

CNghệ - Vân(L)

GDCD - Trãi

Sinh - Thủy(S)

CNghệ - Hiếu

Toán - Thủy(T)

4

1

T.Dục - Việt(TD)

GDCD - Trãi

Toán - Thủy(T)

T.Dục - Sơn

Sinh - Thủy(S)

Địa - Lợi

2

Toán - Việt(T)

Toán - Thủy(T)

T.Dục - Sơn

Lý - Nam(L)

Địa - Lợi

Sinh - Thủy(S)

3

Toán - Việt(T)

Toán - Thủy(T)

Anh - Hồng

GDCD - Trãi

GDCD - Hoa(S)

Anh - Nhi

4

CNghệ - Hiếu

T.Dục - Việt(TD)

GDQP - Tuấn

Anh - Nhi

T.Dục - Sơn

Toán - Thủy(T)

5

Địa - Lợi

Anh - Hồng

CNghệ - Hiếu

Sinh - Thủy(S)

Anh - Nhi

Toán - Thủy(T)

5

1

T.Dục - Việt(TD)

Anh - Hồng

Văn - Phương(V)

Tin - Lợi(T)

CNghệ - Hiếu

Văn - Quế

2

Văn - Phương(V)

Tin - Lợi(T)

Hoá - Thủy(H)

CNghệ - Hiếu

Anh - Nhi

Sử - Trà

3

Hoá - Vân(H)

Văn - Phương(V)

Sử - Thiên

Anh - Nhi

GDQP - Tuấn

CNghệ - Mí

4

Hoá - Vân(H)

T.Dục - Việt(TD)

Tin - Lợi(T)

Văn - Quế

Văn - Phương(V)

Lý - Mí

5

Sử - Trà

Sử - Thiên

Anh - Hồng

Văn - Quế

Văn - Phương(V)

Anh - Nhi

6

1

Tin - Lợi(T)

Địa - Lợi

Lý - Vân(L)

T.Dục - Sơn

Toán - Phương(T)

GDQP - Tuấn

2

Sinh - Ngôn

Sinh - Thủy(S)

T.Dục - Sơn

GDQP - Tuấn

Toán - Phương(T)

GDCD - Hoa(S)

3

Lý - Mí

GDQP - Tuấn

Địa - Lợi

Toán - Phương(T)

Lý - Nam(L)

Tin - Lợi(T)

4

Lý - Mí

Lý - Vân(L)

Sinh - Ngôn

Địa - Lợi

Tin - Lợi(T)

T.Dục - Sơn

5

 

 

 

 

 

 

7

1

Lý - Mí

Anh - Hồng

Văn - Phương(V)

Toán - Phương(T)

GDCD - Hoa(S)

Sử - Trà

2

Văn - Phương(V)

CNghệ - Vân(L)

Sử - Thiên

Toán - Phương(T)

Hoá - Vân(H)

GDCD - Hoa(S)

3

Văn - Phương(V)

Hoá - Vân(H)

Anh - Hồng

Hoá - Thủy(H)

Toán - Phương(T)

Văn - Quế

4

GDQP - Tuấn

Văn - Phương(V)

Sinh - Ngôn

Sử - Thiên

Sử - Trà

Hoá - Vân(H)

5

Sinh - Ngôn

Lý - Vân(L)

Hoá - Thủy(H)

Văn - Quế

Văn - Phương(V)

CNghệ - Mí

 

LỚP 12

THỨ
TIẾT

12A1

(Quế)

12A2

(Trãi)

12A3

(Thủy(S))

12A4

(Chu)

12A5

(Quang)

12A6

(Ánh)

2

1

ChCờ - Quế

ChCờ - Trãi

ChCờ - Thủy(S)

ChCờ - Chu

ChCờ - Quang

ChCờ - Ánh

2

SHL - Quế

SHL - Trãi

SHL - Thủy(S)

SHL - Chu

SHL - Quang

SHL - Ánh

3

Lý - Nam(L)

GDCD - Trãi

Địa - Lợi

Toán - Chu

Sử - Trà

Hoá - Vân(H)

4

Văn - Quế

Sinh - Thủy(S)

Địa - Lợi

Toán - Chu

Anh - Nhi

Anh - L.Anh

5

Anh - L.Anh

Địa - Lợi

Toán - Chu

GDCD - Trãi

Văn - Quế

Sử - Trà

3

1

Toán - Đính

T.Dục - Sơn

GDQP - Tuấn

Anh - Nhi

Lý - Vân(L)

Địa - Quang

2

T.Dục - Sơn

Văn - Mạnh

Văn - Cử

GDCD - Trãi

Hoá - Vân(H)

GDQP - Tuấn

3

Anh - L.Anh

Tin - Toàn

Văn - Cử

Sinh - Uyên

T.Dục - Chung

Toán - Nghĩa

4

Địa - Quang

Toán - Đính

Anh - Vui

Văn - Mạnh

Toán - Nghĩa

Anh - L.Anh

5

Lý - Nam(L)

Anh - Vui

Hoá - Vũ(H)

Hoá - Vân(H)

Địa - Quang

Tin - Toàn

4

1

Tin - Toàn

CNghệ - Hiếu

Toán - Chu

T.Dục - Chung

Anh - Nhi

Lý - Nam(L)

2

Toán - Đính

GDCD - Trãi

Toán - Chu

Anh - Nhi

CNghệ - Hiếu

Văn - Cử

3

T.Dục - Sơn

Anh - Vui

Sinh - Thủy(S)

Toán - Chu

GDQP - Tuấn

CNghệ - Hiếu

4

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

5

1

GDQP - Tuấn

T.Dục - Sơn

Tin - Toàn

Sử - Thiên

Anh - Nhi

T.Dục - Chung

2

Toán - Đính

Anh - Vui

Sử - Thiên

Tin - Toàn

Văn - Quế

Hoá - Vân(H)

3

Anh - L.Anh

Toán - Đính

Anh - Vui

CNghệ - Hiếu

Tin - Toàn

GDCD - Ánh

4

CNghệ - Hiếu

Sử - Thiên

T.Dục - Sơn

Anh - Nhi

Sử - Trà

Anh - L.Anh

5

Hoá - Vũ(H)

Văn - Mạnh

CNghệ - Hiếu

Hoá - Vân(H)

GDCD - Ánh

Toán - Nghĩa

6

1

Lý - Nam(L)

Hoá - Vũ(H)

GDCD - Ánh

Văn - Mạnh

T.Dục - Chung

Địa - Quang

2

Hoá - Vũ(H)

Địa - Lợi

Lý - Mí

Văn - Mạnh

GDCD - Ánh

Văn - Cử

3

Sinh - Thủy(S)

Toán - Đính

T.Dục - Sơn

Lý - Vân(L)

Địa - Quang

Văn - Cử

4

Địa - Quang

Văn - Mạnh

Văn - Cử

GDQP - Tuấn

Toán - Nghĩa

Sinh - Thủy(S)

5

Toán - Đính

Lý - Mí

Anh - Vui

Địa - Lợi

Toán - Nghĩa

Lý - Nam(L)

7

1

Văn - Quế

Địa - Lợi

GDCD - Ánh

Sử - Thiên

Lý - Vân(L)

T.Dục - Chung

2

Văn - Quế

Lý - Mí

Địa - Lợi

T.Dục - Chung

Địa - Quang

GDCD - Ánh

3

Hoá - Vũ(H)

GDQP - Tuấn

Sử - Thiên

Lý - Vân(L)

Sinh - Uyên

Sử - Trà

4

GDCD - Ánh

Hoá - Vũ(H)

Lý - Mí

Địa - Lợi

Văn - Quế

Địa - Quang

5

Sử - Trà

Sử - Thiên

Hoá - Vũ(H)

Địa - Lợi

Hoá - Vân(H)

Toán - Nghĩa

 

Tác giả bài viết: Nguyễn Quốc Việt

Nguồn tin: BGH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Ảnh CB-GV-CNV của trường (06/10/2017)


 

Giới thiệu

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ QUÁ TRÌNH RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN           Hoài Ân, là một huyện trung du miền núi phía Bắc tỉnh Bình Định. Dân số trên dưới 100.000 người, nông nghiệp là điều kiện duy nhất để con người Hoài Ân cùng nhịp bước đi lên. Hoài Ân là mảnh...

Hình CB-GV Nhà trường



Ảnh Tập thể sư phạm nhà trường năm 2017

Đăng nhập thành viên

nong ngu co
du lich thai lan
tour di thai